Trắc nghiệm hóa tham khảo kì II !

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Trắc nghiệm hóa tham khảo kì II !

Bài gửi by tuthan_thuctu4444 on Thu May 07, 2009 5:32 pm

Về ứng dụng của hiđro, điều khẳng định nào sau đây là sai?
Chọn câu trả lời đúng:

A. Hiđro dùng để nạp vào khinh khí cầu.

B. Hiđro dùng để sản xuất nước.

C. Hiđro dùng để sản xuất nhiên liệu.

D. Hiđro dùng để sản xuất phân đạm.


25 g dung dịch muối ăn nồng độ 10% có chứa một lượng muối ăn là:
Chọn câu trả lời đúng:

A. 2,5 g

B. 3,5 g

C. 1,2 g

D. 1,5 g


Cho 17, 2 g hỗn hợp Ca và CaO tác dụng hết với nước thấy có 3,.36 lít H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Ca(OH)2 thu được là
Chọn câu trả lời đúng:


A. 25,9 g

B. 26,1 g

C. 23,2 g

D. 24,5 g


Đốt cháy hoàn toàn bột sắt đã dùng 2,24 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp gồm các oxi sắt và sắt dư. Khử sản phẩm bằng khí CO dư, khí đi ra sau phản ứng đem sục vào nước vôi trong dư, được kết tủa. Khối lượng kết tủa thu được là
Chọn câu trả lời đúng:


A. 30 g

B. 10 g

C. 20 g

D. 40 g


Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa 5 g oxi. Sau phản ứng có chất nào còn dư?
Chọn câu trả lời đúng:


A. Photpho dư

B. Không xác định được

C. Hai chất vừa hết

D. Oxi dư


Rót từ từ nước vào cốc đựng sẵn a gam Na2CO3.10H2O cho đủ 300 ml. Khuấy nhẹ cho muối tan hết ta thu được dung dịch Na2CO3 có nồng độ 0,2 mol/l. Giá trị a xác định được là:
Chọn câu trả lời đúng:


A. 6,36 gam

B. 8,58 gam

C. 17,16 gam

D. 10,8 gam



Cho 40 gam SO3 tác dụng với nước thu được dung dịch chứa m gam H2SO4. Giá trị của m là
Chọn câu trả lời đúng:


A. 49 gam

B. 48 gam

C. 98 gam

D. 92 gam


Cho 112 kg vôi sống (CaO) tác dụng với nước, biết rằng vôi sống có 10% tạo chất không tác dụng với nước. Khối lượng Ca(OH)2 thu được sau phản ứng là
Chọn câu trả lời đúng:


A. 143,2 kg

B. 133,2 kg

C. 131 kg

D. 133 kg


Đốt cháy 3,24 gam bột nhôm trong bình chứa 1,92 gam khí oxi. Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
Chọn câu trả lời đúng:


A. Nhôm dư; 1,08 gam.

B. Oxi dư; 2 gam.

C. Vừa đủ.

D. Nhôm thiếu.



Pha thêm 20 g nước vào 80 g dung dịch NaCl 15% thì dung dịch thu được có nồng độ là:
Chọn câu trả lời đúng:

A. 14%

B. 13%

C. 12%


Để điều chế được 67,2 gam Fe bằng cách dùng khí CO khử Fe3O4. Thể tích khí CO (đktc) và khối lượng Fe3O4 cần dùng là
Chọn câu trả lời đúng:

A. 35,84 lít và 92,8 gam

B. 53,84 lít và 29,8 gam

C. 38,54 lít và 28,9 gam

D. 34,85 lít và 98,2 gam


Một kim loại có 2 oxit. Oxit trong đó kim loại có hóa trị thấp chứa 22,53% oxi còn oxit trong đó kim loại có hóa trị cao chứa 50,45% oxi về khối lượng, đó là 2 oxit nào sau đây?
Chọn câu trả lời đúng:


A. MnO và Mn2O7 (Mn = 55)


B. CrO và CrO3 (Cr = 52)


C. PbO và PbO2 (Pb = 207)


D. FeO và Fe2O3 (Fe = 56)



Hòa tan 5,6 gam kim loại Ca vào dung dịch loãng có chứa 10,95 gam HCl. Thể tích khí H2 sinh ra là
Chọn câu trả lời đúng:

A. 6,72 lít

B. 3,36 lít

C. 3,6 lít

D. 3,136 lít



Nếu coi không khí chỉ chứa N2 và O2 có tỉ lệ tương ứng là 4 : 1 về thể tích, thì khối lượng của 22,4 lít không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Chọn câu trả lời đúng:


A. 30,1 gam

B. 28,5 gam

C. 28,8 gam

D. 28,0 gam



Cho các kim loại K, Ca, Al lần lượt tác dụng với dung dịch HCl. Nếu cho cùng số mol mỗi kim loại trên tác dụng với axit HCl thì kim loại nào cho nhiều hiđro hơn?
Chọn câu trả lời đúng:

A. Ca

B. Al

C. K

D. Al và K



Để chất rắn tan nhanh trong nước thì ta cần sử dụng biện pháp nào sau đây?
Chọn câu trả lời đúng:


A. Cả (1) và (2) đều đúng.

B. Nghiền nhỏ và khuấy. (1)

C. Thay dung môi nước thành dung môi khác. (3)

D. Tăng nhiệt độ. (2)



Muốn hòa tan nhanh đường phèn (đường kết tinh dạng viên lớn) vào nước, biện pháp nào sau đây có thể được sử dụng?
Chọn câu trả lời đúng:


A. (1), (2), (3) đều đúng.

B. Khuấy trộn dung dịch. (2)

C. Đun nóng dung dịch. (3)

D. Nghiền nhỏ đường phèn. (1)



Chọn câu trả lời đúng để giải thích câu hỏi: Vì sao khi càng lên cao tỉ lệ thể tích khí oxi trong không khí càng giảm?
Chọn câu trả lời đúng:


A. Càng lên cao không khí càng loãng. (1)

B. Khí oxi nặng hơn không khí. (3)

C. (2) và (3) đúng

D. Do lực hút của trái đất. (2)



Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi hòa tan 320 g SO3 vào 480 ml nước.
Chọn câu trả lời đúng:

A. 48%

B. 50%

C. 60%

D. 49%



Hòa tan 10 g muối ăn NaCl vào 40 g nước được dung dịch nước muối có nồng độ phần trăm là:
Chọn câu trả lời đúng:

A. 40%

B. 20%

C. 25%

D. 10%



Cho những hợp chất sau:
1. Na2O, 2. HgO, 3. KMnO4, 4. Không khí, 5. KClO3, 6. H2O, 7. K2MnO4.
Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế từ chất nào ở trên?
Chọn câu trả lời đúng:


A. 1, 2, 7

B. 3, 5

C. 3, 4, 5

D. 3, 4, 5, 7



Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế Fe3O4 bằng cách đốt Fe trong oxi ở nhiệt độ cao. Để thu được 2,32 gam Fe3O4 cần lượng oxi thu được từ phản ứng phân hủy x mol KMnO4. Giá trị của x là:
(Biết Fe = 56, O = 16, K = 39, Mn = 55)
Chọn câu trả lời đúng:

A. 0,04

B. 0,004

C. 0,08

D. 0,4



Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Chọn câu trả lời đúng:

A. 0,1 g

B. 10 g

C. 1,0 g

D. 100 g



Nung nóng 1 hỗn hợp chứa (Fe2O3 và CuO) sau đó cho luồng khí hiđro đi qua để khử hoàn toàn lượng oxit trên thu được 13,4 gam hỗn hợp (Fe và Cu) trong đó có 7 gam Fe. Thể tích khí hiđro tham gia phản ứng (đktc) là
Chọn câu trả lời đúng:

A. 5,88 lít

B. 8,58 lít

C. 6,44 lít

D. 5,82 lít



Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:
Chọn câu trả lời đúng:


A. Có thể tăng, có thể giảm.

B. Đều tăng.

C. Không tăng và cũng không giảm.

D. Đều giảm.



Đốt cháy hoàn toàn 24 gam than đá có chứa 0,5% tạp chất S và 1,5% tạp chất khác không cháy được. Thể tích khí SO2 và CO2 tạo thành ở đktc lần lượt là:
Chọn câu trả lời đúng:

A. 0,084 lít và 45,904 lít.

B. 0,084 lít và 43,904 lít.

C. 0,84 lít và 43,904 lít.

D. 0,084 lít và 43,94 lít.



Khối lượng KCl cần dùng để pha 200 g dung dịch KCl 15% là:
Chọn câu trả lời đúng:

A. 20 g

B. 30 g

C. 40 g

D. 35 g



Tìm oxit axit trong số các oxit của kim loại cho dưới đây
Chọn câu trả lời đúng:


A. CaO

B. CrO3

C. Cr2O3

D. Na2O



Biết độ tan của NaCl ở 500C là 37 g và ở 00C là 35 g. Hãy xác định khối lượng NaCl kết tinh khi làm lạnh 548 g dung dịch NaCl bão hòa ở 500C xuống 00C?
Chọn câu trả lời đúng:


A. 8,1 g

B. 11 g

C. 8,5 g

D. 8 g



Oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một hợp chất A thì cần vừa đủ 5,6 dm3 (đktc) oxi. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là 3/4. Khối lượng H2O thu được là:
Chọn câu trả lời đúng:


A. 3,6 gam

B. 5,6 gam

C. 10,2 gam

D. 6,6 gam

Sẽ post đáp án sau: :tung tăng:

tuthan_thuctu4444
Moderator
Moderator

Tổng số bài gửi : 131
Điểm thành tích : 366
Reputation : 1
Join date : 07/03/2009
Age : 21
Đến từ : Âm tà địa phủ

Xem lý lịch thành viên http://thcsdieutri.co.cc

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết