Các thì cơ bản trong tiếng anh!

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Các thì cơ bản trong tiếng anh!

Bài gửi by tuthan_thuctu4444 on Thu May 07, 2009 5:50 pm

I, Tense (thì)
1/ Thì hiện tại đơn:
a, Hình thức:
S + V(s/es) + O
b, Cách dùng
-Diễn tả thói quen ở hiện tại hay một hành động thường được lặp đi lặp lại.
Ex: She often goes to school by bike
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên
Ex: The sun rises in the east
-Diễn tả một sự việc đag có thực lúc nói
Ex: Tan is the director of the DHL company in HCM city
- Diễn tả sự nhận thức, cảm giác, tình trạng xảy ra lúc nói
Ex: I feel very happy because I have passed the final exam
- Diễn tả một hành động hay một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
Ex: The plane takes off in 15 mitunes
2/Thì hiện tại tiếp diễn
a, Hình thức:
S + V-ing + O
b, Cách dùng:
-Diễn tả một sự việc đang diễn ra lúc nói
Ex: He is repairing his bicycle at the moment
- Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần gây ra bực mình khó chịu
Ex: He is always phoning me at midnight
3/Thì hiện tại hoàn thành
a, Hình thức
S + past participle + O
b, Cách dùng
- Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại
Ex: Nam has studies at Oxford University for two year now
-Diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất tại một thời điểm ko xác định trong quá khứ
Ex: Someone has stolen his bycycle
-Diễn tả một hành động vwf mới hoàn thành
Ex: They have just finished the construction of that bridge
-Diễn tả một hnàh động đã hoàn tất trong khoảng thời gian chưa qua hẳn
Ex: I have visited him this morning
-Diễn tả hành động được lặp lại nhiều lần trong quá khứ
Ex: We have seen this play several times
-Diễn tả một hnàh động xảy ra trong quá khứ và kết thúc vào lúc nói
Ex: I have not seen you for a long time
4/Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
a, Hình thức
S + have/has + been + V-ing
b, Cách dùng
Diễn tả một hành động đã bắt đầu ở quá khứ mà còn liên tục đến hiện tại rồi chấm dứt hoặc còn tiếp tục ở quá khứ
Ex: I have been waiting for him for 2 hours
5/ Thì quá khứ đơn
a, Hình thức
S + V(QK) + O
b, Cách dùng
- Diễn tả một hành động đã hòan thành tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Ex: He went to the zoo by bus yesterday
- Diễn tả một hành động đã hoàn thành trong suốt một quảng thời gian trong quá khứ
Ex: I often played volleyball when I was young
- Diễn tả một hành động đã xảy ra kế tiếp trong quá khứ
Ex: She got out of the car, unlocked the door and went into the house
6/ Thì quá khứ tiếp diễn
a, Hình thức
S + were/was + V-ing
b, Cách dùng
-Diễn tả một hành dộng đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Ex: He watching TV at 11 O'clock last night
-Diễn tả một hành động đang diễn ra trong uqá khứ thì có một hành động khác xen vào
Ex: My family wass having the dinner when they came
-Diễn tả hai hay nhiều hành động đang diễn ra đồng thời trong quá khứ
Ex: Tom was doing his homework while his brother wass watching TV last night
7/ Thì quá khứ hoàn thành
a, Hình thức
S + had + P.P
b, Cách dùng
- Diễn tả một hnàh động đã hoàn thành trước một thời điểm xác định trong quá khứ
Ex: Tom had finished his worrk before 10 O'clock last night
- Diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một hành động khác cũng diễn ra trong quá khứ
Ex: Yesterday when I came here, she had left
8/ Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
a, Hình thức:
S + had + been +V-ing
b, Cách dùng:
- Diễn tả một hành động đã diễn ra trước một thời điểm xác định hoặc một hành động khác trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục đến khi hoặc sau khi hành động thứ hai xảy ra
Ex: Last night, when Tom got up, his father had been working in his room for 1 hour
9/ Thì tương lai đơn

a, Hình thức
S + shall/will + V( ko To)
b, Cách dùng:
- Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở tương lai
Ex: She will go to school by bike tomorrow
- Diễn tả một lời mời, lời đề nghị, một yêu cầu, một dự định hay một dự đoán trong tương lai
Ex: Will you open the door, please?
10/ Thì tương lai tiếp diễn
a, Hình thức
S + shall/will + be +V-ing
b, Cách dùng
- Diễn tả một hành động đg diễn ra tại một thời điểm ở tương lai
Ex: By this time tomorrow I will be watching the football match between HAGL and Hải Phòng
- Diễn tả một hành động dự định làm ở tương lai
Ex: We shall be spending our holiday in Korea next week
11/ Thì tương lai hoàn thành
a, Hình thức
S + shall/will + have/has + P.P
b, Cách dùng
- Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trứoc một thời điểm xác định trong tương lai
Ex: By the end of this year, they will have finished the construction of that bridge
- Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai
Ex: If we go to the railway station at 8 a.m tomorrow, the train will have left
12/ Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
a, Hình thức
S + shall/will +have/has + been + V-ing
b, Cách dùng
-Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm xác định ở tương lai hoặc trước một hành động khác ở tương lai nhưng sau đó vẫn tiếp tục
Ex: By the end of this year, I will have been worrking in London for 2 years

Chắc chắn còn nhiều thiếu xót, mong các bạn bổ sung và sửa chữa>
mắc cười quá mắc cười quá
avatar
tuthan_thuctu4444
Moderator
Moderator

Tổng số bài gửi : 131
Điểm thành tích : 366
Reputation : 1
Join date : 07/03/2009
Age : 22
Đến từ : Âm tà địa phủ

Xem lý lịch thành viên http://thcsdieutri.co.cc

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết